- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 东đông(phương đông)
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
tê cóng; bỏng lạnh; vết thương do lạnh
Tay anh ấy bị tê cóng.
nứt nẻ da do lạnh; nẻ da mùa đông
Anh ấy bị đông xuyên.
tê cóng; bỏng lạnh; vết thương do lạnh
Tay anh ấy bị tê cóng.
nứt nẻ da do lạnh; nẻ da mùa đông
Anh ấy bị đông xuyên.
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
tê cóng; bỏng lạnh; vết thương do lạnh
tê cóng; bỏng lạnh; vết thương do lạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.