- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 东đông(phương đông)
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
giữ mãi vẻ trẻ trung; không già theo tuổi
Cô ấy trông rất trẻ, như thể đã đóng băng tuổi tác.
giữ mãi vẻ trẻ trung; không già theo tuổi
Cô ấy trông rất trẻ, như thể đã đóng băng tuổi tác.
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
giữ mãi vẻ trẻ trung; không già theo tuổi
giữ mãi vẻ trẻ trung; không già theo tuổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.