- 冫băng(nước, băng)
- 争tranh(tranh giành, trong sạch)
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
tinh luyện; chiết xuất; lọc lấy (cái cốt lõi)
中使某物变得纯净、干净或更好shǐ mǒuwù biànde chúnjìng、gānnjìng huò gèng hǎo
Chúng ta cần làm sạch không khí.
tinh luyện; chiết xuất; lọc lấy (cái cốt lõi)
中使某物变得纯净、干净或更好shǐ mǒuwù biànde chúnjìng、gānnjìng huò gèng hǎo
Chúng ta cần làm sạch không khí.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
tinh luyện; chiết xuất; lọc lấy (cái cốt lõi)
tinh luyện; chiết xuất; lọc lấy (cái cốt lõi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.