- 冫băng(nước, băng)
- 争tranh(tranh giành, trong sạch)
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
chiều cao thông thủy; chiều cao thông thoáng (từ sàn đến vật thấp nhất phía trên như dầm, ống, trần)
Chiều cao thông thủy của căn phòng này là bao nhiêu?
chiều cao thực tế (không tính giày); chiều cao thuần túy
Chiều cao thực của anh ấy là 1 mét 8.
chiều cao thông thủy; chiều cao thông thoáng (từ sàn đến vật thấp nhất phía trên như dầm, ống, trần)
Chiều cao thông thủy của căn phòng này là bao nhiêu?
chiều cao thực tế (không tính giày); chiều cao thuần túy
Chiều cao thực của anh ấy là 1 mét 8.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
chiều cao thông thủy; chiều cao thông thoáng (từ sàn đến vật thấp nhất phía trên như dầm, ống, trần)
chiều cao thông thủy; chiều cao thông thoáng (từ sàn đến vật thấp nhất phía trên như dầm, ống, trần)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.