- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 京kinh(kinh đô)
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
thê lương; hoang vắng; hiu quạnh
Nơi này rất hoang vắng.
thê lương; hoang vắng; hiu quạnh
Nơi này rất hoang vắng.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
thê lương; hoang vắng; hiu quạnh
thê lương; hoang vắng; hiu quạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.