- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
tin chắc chắn; thông tin đáng tin cậy
Tôi cần một thông tin đáng tin cậy.
tin chắc chắn; thông tin đáng tin cậy
Tôi cần một thông tin đáng tin cậy.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
tin chắc chắn; thông tin đáng tin cậy
tin chắc chắn; thông tin đáng tin cậy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.