- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 京kinh(kinh đô)HÌNH THANH
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
hơi lạnh; mát mẻ; (bóng) xong rồi; tiêu rồi
Thời tiết se lạnh, rất dễ chịu.
đẹp trai; tuấn tú; (khẩu) ngầu; cool
Thời tiết mát mẻ.
(lóng) xong đời; tiêu rồi; toang
Lần thi này tôi xong đời rồi.
lạnh lẽo; (bóng) xong rồi; tiêu rồi
Lòng tôi lạnh lẽo.
lạnh lẽo; cô quạnh; (bóng) xong đời; tan tành
Nơi này rất hoang vắng.
hơi lạnh; mát mẻ; (bóng) xong rồi; tiêu rồi
Thời tiết se lạnh, rất dễ chịu.
đẹp trai; tuấn tú; (khẩu) ngầu; cool
Thời tiết mát mẻ.
(lóng) xong đời; tiêu rồi; toang
Lần thi này tôi xong đời rồi.
lạnh lẽo; (bóng) xong rồi; tiêu rồi
Lòng tôi lạnh lẽo.
lạnh lẽo; cô quạnh; (bóng) xong đời; tan tành
Nơi này rất hoang vắng.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.