- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 京kinh(kinh đô)
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
mái che; chái mát; chòi nghỉ mát
Mùa hè ngồi dưới mái hiên rất thoải mái.
trục máy; trục quay
Mùa hè ngồi dưới giàn che rất thoải mái.
mái che; chái mát; chòi nghỉ mát
Mùa hè ngồi dưới mái hiên rất thoải mái.
trục máy; trục quay
Mùa hè ngồi dưới giàn che rất thoải mái.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
mái che; chái mát; chòi nghỉ mát
mái che; chái mát; chòi nghỉ mát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.