- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
vút lên không trung; lơ lửng trên cao
Máy bay bay vút qua trên không.
vút lên không trung; lơ lửng trên cao
Máy bay bay vút qua trên không.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
vút lên không trung; lơ lửng trên cao
vút lên không trung; lơ lửng trên cao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.