- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
giảm giá; hạ giá
Cửa hàng này đang giảm giá.
chiết khấu; quy về hiện tại
giảm giá; hạ giá
Bộ quần áo này đã giảm giá rồi.
giảm giá; hạ giá
Cửa hàng này đang giảm giá.
chiết khấu; quy về hiện tại
giảm giá; hạ giá
Bộ quần áo này đã giảm giá rồi.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
giảm giá; hạ giá
giảm giá; hạ giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
giảm giá; hạ giá
giảm giá; hạ giá