- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
dấu trừ (toán học)
Dấu trừ là một ký hiệu toán học.
dấu trừ (toán học)
Dấu trừ là một ký hiệu toán học.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
dấu trừ (toán học)
dấu trừ (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.