- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
giảm biên chế; cắt giảm nhân sự
Công ty quyết định giảm biên chế.
giảm biên chế; cắt giảm nhân sự
Công ty đã giảm nhân sự.
giảm biên chế; cắt giảm nhân sự
Công ty quyết định giảm biên chế.
giảm biên chế; cắt giảm nhân sự
Công ty đã giảm nhân sự.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
giảm biên chế; cắt giảm nhân sự
giảm biên chế; cắt giảm nhân sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.