- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
giảm tiếng ồn; khử âm
Tai nghe này có chức năng giảm tiếng ồn rất tốt.
giảm tiếng ồn; khử âm
Tai nghe này có chức năng giảm tiếng ồn rất tốt.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
giảm tiếng ồn; khử âm
giảm tiếng ồn; khử âm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.