- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
mức giảm; biên độ giảm
Mức giảm giá lần này rất lớn.
mức giảm; biên độ giảm
Mức giảm giá lần này rất lớn.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Tấm vải được đo theo chiều rộng, như bức tranh trải đầy không gian.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Tấm vải được đo theo chiều rộng, như bức tranh trải đầy không gian.
mức giảm; biên độ giảm
mức giảm; biên độ giảm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.