- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
giảm vũ khí hạt nhân; cắt giảm hạt nhân
giải trừ vũ khí hạt nhân; cắt giảm hạt nhân
Chúng ta nên giảm vũ khí hạt nhân.
giảm vũ khí hạt nhân; cắt giảm hạt nhân
giải trừ vũ khí hạt nhân; cắt giảm hạt nhân
Chúng ta nên giảm vũ khí hạt nhân.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
giảm vũ khí hạt nhân; cắt giảm hạt nhân
giảm vũ khí hạt nhân; cắt giảm hạt nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.