- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
giảm mỡ; giảm cân
Tôi đang giảm cân.
giảm mỡ; giảm cân
Tôi đang giảm cân.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
giảm mỡ; giảm cân
giảm mỡ; giảm cân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.