- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
tàn úa; điêu tàn; (bóng) suy tàn
Bộ quần áo này đã phai màu rồi.
mất đi vẻ hấp dẫn; giảm sức hút; (bóng) mờ nhạt đi
Bộ quần áo này mặc lâu sẽ bị phai màu.
làm giảm sắc; làm kém đi; bị hỏng (sự kiện, v.v.)
tàn úa; điêu tàn; (bóng) suy tàn
Bộ quần áo này đã phai màu rồi.
mất đi vẻ hấp dẫn; giảm sức hút; (bóng) mờ nhạt đi
Bộ quần áo này mặc lâu sẽ bị phai màu.
làm giảm sắc; làm kém đi; bị hỏng (sự kiện, v.v.)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
tàn úa; điêu tàn; (bóng) suy tàn
tàn úa; điêu tàn; (bóng) suy tàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Điều này sẽ làm giảm danh tiếng của bạn.
giảm chất lượng; mất đi giá trị; trở nên tệ hơn
Đồng xu này đã bị giảm giá trị rồi.
Điều này sẽ làm giảm danh tiếng của bạn.
giảm chất lượng; mất đi giá trị; trở nên tệ hơn
Đồng xu này đã bị giảm giá trị rồi.