- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
trông trẻ hơn; làm trẻ hóa vẻ ngoài
Kiểu tóc này rất trẻ trung.
trông trẻ hơn; làm trẻ hóa vẻ ngoài
Kiểu tóc này rất trẻ trung.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
trông trẻ hơn; làm trẻ hóa vẻ ngoài
trông trẻ hơn; làm trẻ hóa vẻ ngoài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.