- 冫băng(nước/băng (hai chấm thủy))
- 奏tấu(tấu nhạc, dâng lên)
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
gom đủ; vét đủ (người, tiền, v.v.)
Chúng tôi đã gom đủ tiền để mua một chiếc xe mới.
gom đủ; vét đủ (người, tiền, v.v.)
Chúng tôi đã gom đủ tiền để mua một chiếc xe mới.
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
gom đủ; vét đủ (người, tiền, v.v.)
gom đủ; vét đủ (người, tiền, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.