- 冫băng(nước/băng (hai chấm thủy))
- 奏tấu(tấu nhạc, dâng lên)
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
tập hợp đủ; gom đủ
Chúng tôi đã góp đủ tiền để mua quà.
tập hợp đủ; gom đủ
Chúng tôi đã góp đủ tiền để mua quà.
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
tập hợp đủ; gom đủ
tập hợp đủ; gom đủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.