- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 木mộc(cây gỗ)
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
cô đặc; cô đọng; ngưng tụ
Những giọt nước này ngưng tụ lại với nhau.
ngưng tụ; tập hợp lại
Những giọt nước này tụ lại với nhau.
ngưng kết; ngưng tập (sinh học)
Các tế bào hồng cầu ngưng kết lại với nhau.
cô đặc; cô đọng; ngưng tụ
Những giọt nước này ngưng tụ lại với nhau.
ngưng tụ; tập hợp lại
Những giọt nước này tụ lại với nhau.
ngưng kết; ngưng tập (sinh học)
Các tế bào hồng cầu ngưng kết lại với nhau.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
cô đặc; cô đọng; ngưng tụ
cô đặc; cô đọng; ngưng tụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.