Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
mọi; tất cả; toàn bộ
中所有的;全部suǒyǒu de;quánbù
Phàm là học sinh đều có thể tham gia.
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
中表示所有的;全部的biǎoshì suǒyǒu de;quánbù de
Tất cả học sinh đều có thể tham gia.
bình thường; thông thường; nói chung
中普通的、一般的、不特别的pǔtōng de、yībān de、bù tèbié de
Anh ấy là một người bình thường.
bình thường; tầm thường; phàm tục
中普通的;不特别的;平常的pǔtōng de;bù tèbié de;píngcháng de
Cái này rất bình thường.
phàm; tầm thường; mọi; tất cả
中普通的;不特别的;平常的pǔtōng de;bù tèbié de;píngcháng de
Anh ấy là một người phàm.
trần tục; phàm trần (đối lập với thần tiên hay cõi siêu nhiên)
中普通的人间世界,不是神仙或超自然的pǔtōng de rénjiān shìjiè, búshì shénxiān huò chāozìránhuà de
Người phàm đều sẽ mắc lỗi.
không câu nệ; tùy ý; bất kỳ
中任何;所有的;不管哪一个rènhé;suǒyǒu de;búguǎn nǎ yī ge
tổng cộng; gộp lại
中所有的;总共的;一般的suǒyǒu de;zǒnggòng de;yībān de
chủ đề; ý chính; nội dung cốt lõi
中主要内容或意思zhǔyào nèiróng huò yìsi
Ý chính của bài viết này là gì?
đại cương; phác thảo
Lời tựa của cuốn sách này viết rất hay.
thời gian; thuộc về thời gian
中关于时间的;在时间上guānyú shíjiān de;zài shíjiān shang
nốt phàm trong thang âm ngũ cung của Trung Quốc
中中国五声音阶中的第四个音zhōngguó wǔ shēng yīnjiē zhōng de dì sì gè yīn
Phàm là một nốt trong thang âm cổ đại.
mọi; tất cả; toàn bộ
中所有的;全部suǒyǒu de;quánbù
Phàm là học sinh đều có thể tham gia.
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
中表示所有的;全部的biǎoshì suǒyǒu de;quánbù de
Tất cả học sinh đều có thể tham gia.
bình thường; thông thường; nói chung
中普通的、一般的、不特别的pǔtōng de、yībān de、bù tèbié de
Anh ấy là một người bình thường.
bình thường; tầm thường; phàm tục
中普通的;不特别的;平常的pǔtōng de;bù tèbié de;píngcháng de
Cái này rất bình thường.
phàm; tầm thường; mọi; tất cả
中普通的;不特别的;平常的pǔtōng de;bù tèbié de;píngcháng de
Anh ấy là một người phàm.
trần tục; phàm trần (đối lập với thần tiên hay cõi siêu nhiên)
中普通的人间世界,不是神仙或超自然的pǔtōng de rénjiān shìjiè, búshì shénxiān huò chāozìránhuà de
Người phàm đều sẽ mắc lỗi.
không câu nệ; tùy ý; bất kỳ
中任何;所有的;不管哪一个rènhé;suǒyǒu de;búguǎn nǎ yī ge
tổng cộng; gộp lại
中所有的;总共的;一般的suǒyǒu de;zǒnggòng de;yībān de
chủ đề; ý chính; nội dung cốt lõi
中主要内容或意思zhǔyào nèiróng huò yìsi
Ý chính của bài viết này là gì?
đại cương; phác thảo
Lời tựa của cuốn sách này viết rất hay.
thời gian; thuộc về thời gian
中关于时间的;在时间上guānyú shíjiān de;zài shíjiān shang
nốt phàm trong thang âm ngũ cung của Trung Quốc
中中国五声音阶中的第四个音zhōngguó wǔ shēng yīnjiē zhōng de dì sì gè yīn
Phàm là một nốt trong thang âm cổ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.