- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thông thường; bình thường; thường
中不特别、很平常的bù tèbié、hěn píngcháng de
Anh ấy là một người rất bình thường.
bình thường; thông thường; nói chung
中寻常、平常、不特别xúncháng、píngcháng、bù tèbié
thông thường; bình thường; nói chung
thông thường; bình thường; thường
中不特别、很平常的bù tèbié、hěn píngcháng de
Anh ấy là một người rất bình thường.
bình thường; thông thường; nói chung
中寻常、平常、不特别xúncháng、píngcháng、bù tèbié
thông thường; bình thường; nói chung
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thông thường; bình thường; thường
thông thường; bình thường; thường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中不特别,一般的;最常见的bù tèbié, yībān de; zuì chángjiàn de
trung bình; tầm thường
中不特别;通常的;一般的bù tèbié; tōngcháng de; yībān de
中不特别,一般的;最常见的bù tèbié, yībān de; zuì chángjiàn de
trung bình; tầm thường
中不特别;通常的;一般的bù tèbié; tōngcháng de; yībān de