- 几cơ(cái bàn nhỏ (tượng hình))
- 丶chủ(dấu chấm, vật trên bàn)
Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
cõi trần; cõi phàm trần
Anh ấy đã nhìn thấu cõi trần, quy y cửa Phật.
cõi trần; cõi phàm trần
Anh ấy đã nhìn thấu cõi trần.
cõi trần; cõi phàm trần
Anh ấy đã nhìn thấu cõi trần, quy y cửa Phật.
cõi trần; cõi phàm trần
Anh ấy đã nhìn thấu cõi trần.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.