- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
hiếm như lông phượng sừng lân (vật hiếm có, người tài hiếm gặp) [thành ngữ]
Nhân tài như thế này thật sự là hiếm có.
lông phượng sừng lân (hiếm có, ít ỏi) [thành ngữ]
hiếm như lông phượng sừng lân (vật hiếm có, người tài hiếm gặp) [thành ngữ]
Nhân tài như thế này thật sự là hiếm có.
lông phượng sừng lân (hiếm có, ít ỏi) [thành ngữ]
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
hiếm như lông phượng sừng lân (vật hiếm có, người tài hiếm gặp) [thành ngữ]
hiếm như lông phượng sừng lân (vật hiếm có, người tài hiếm gặp) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.