- 任nhậm(giao phó, tin tưởng)
- 几kỉ(cái bàn nhỏ, ghế tựa)
Tựa vào bàn như đang giao phó toàn thân trọng lượng cho nó.
bịa đặt không có căn cứ; vu khống [thành ngữ]
Anh ta bịa đặt một câu chuyện từ hư không.
bịa đặt không có căn cứ; vu khống [thành ngữ]
Anh ta bịa đặt một câu chuyện từ hư không.
Tựa vào bàn như đang giao phó toàn thân trọng lượng cho nó.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Dùng tay nhào nặn, bóp chặt là động tác của ngón tay.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Tựa vào bàn như đang giao phó toàn thân trọng lượng cho nó.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Dùng tay nhào nặn, bóp chặt là động tác của ngón tay.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
bịa đặt không có căn cứ; vu khống [thành ngữ]
bịa đặt không có căn cứ; vu khống [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.