- 木mộc(cây, gỗ)
- 各các(mỗi, từng cái)
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
người Ketagalan (một trong các dân tộc bản địa Đài Loan, đặc biệt ở góc đông bắc)
Người Ketagalan là thổ dân Đài Loan.
người Ketagalan (một trong các dân tộc bản địa Đài Loan, đặc biệt ở góc đông bắc)
Người Ketagalan là thổ dân Đài Loan.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
người Ketagalan (một trong các dân tộc bản địa Đài Loan, đặc biệt ở góc đông bắc)
người Ketagalan (một trong các dân tộc bản địa Đài Loan, đặc biệt ở góc đông bắc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.