- 凹ao(lõm xuống, chỗ trũng (tượng hình))
Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.
lồi lõm; gồ ghề
Bề mặt này lồi lõm không bằng phẳng.
lồi lõm; gồ ghề
lồi lõm; gồ ghề (bề mặt không bằng phẳng)
Bề mặt này không bằng phẳng.
lồi lõm; gồ ghề
Bề mặt này lồi lõm không bằng phẳng.
lồi lõm; gồ ghề
lồi lõm; gồ ghề (bề mặt không bằng phẳng)
Bề mặt này không bằng phẳng.
Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.
凸 vẽ hình một khối nhô lên cao, tượng trưng cho vật lồi ra ngoài.
Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.
凸 vẽ hình một khối nhô lên cao, tượng trưng cho vật lồi ra ngoài.
lồi lõm; gồ ghề
lồi lõm; gồ ghề
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lồi lõm; gồ ghề; không bằng phẳng
Bề mặt này gồ ghề không bằng phẳng.
lồi lõm; gồ ghề; không bằng phẳng
Bề mặt này gồ ghề không bằng phẳng.