- 凹ao(lõm xuống, chỗ trũng (tượng hình))
Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.
đừng tiếc
Cái rãnh này rất sâu.
rãnh; lõm; khía
Trên tấm ván gỗ này có một cái rãnh.
rãnh; rãnh lõm
Trên tấm gỗ này có một cái rãnh.
đừng tiếc
Cái rãnh này rất sâu.
rãnh; lõm; khía
Trên tấm ván gỗ này có một cái rãnh.
rãnh; rãnh lõm
Trên tấm gỗ này có một cái rãnh.
Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
đừng tiếc
đừng tiếc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
rãnh; khe lõm
rãnh; khe lõm