- 凹ao(lõm xuống, chỗ trũng (tượng hình))
Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.
chạm khắc lõm; khắc chìm
Anh ấy thích khắc gỗ.
chạm khắc lõm; điêu khắc chìm (intaglio)
Khúc gỗ này có thể chạm khắc lõm.
chạm khắc lõm; khắc chìm
Anh ấy thích khắc gỗ.
chạm khắc lõm; điêu khắc chìm (intaglio)
Khúc gỗ này có thể chạm khắc lõm.
Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
chạm khắc lõm; khắc chìm
chạm khắc lõm; khắc chìm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.