- 凵khảm(cái hố, miệng mở)
- 丵tạc(đục, chặt)
Đục đẽo tạo ra một cái hố sâu — đó là nghĩa của chữ Tạc 凿.
khai thông đường (mở ra con đường mới); (văn) không có căn cứ; viển vông
Khoan lỗ lấy nước.
mở đường; khai thông (nghĩa rộng: mở ra con đường mới)
Anh ấy đã mở ra một con đường mới.
mở đường; khai thông (con đường mới)
khai thông đường (mở ra con đường mới); (văn) không có căn cứ; viển vông
Khoan lỗ lấy nước.
mở đường; khai thông (nghĩa rộng: mở ra con đường mới)
Anh ấy đã mở ra một con đường mới.
mở đường; khai thông (con đường mới)
Đục đẽo tạo ra một cái hố sâu — đó là nghĩa của chữ Tạc 凿.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Đục đẽo tạo ra một cái hố sâu — đó là nghĩa của chữ Tạc 凿.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
khai thông đường (mở ra con đường mới); (văn) không có căn cứ; viển vông
khai thông đường (mở ra con đường mới); (văn) không có căn cứ; viển vông
Mở đường, để thông Tây Vực.
Mở đường, để thông Tây Vực.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.