- 又hựu(bàn tay, hành động lặp lại)
- 力lực(sức mạnh, nỗ lực)
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
quan khuyến nông (chức quan phụ trách khuyến khích nông nghiệp thời Hán)
Khuyến nông sử thời Hán chịu trách nhiệm thúc đẩy nông nghiệp.
quan khuyến nông (chức quan phụ trách khuyến khích nông nghiệp thời Hán)
Khuyến nông sử thời Hán chịu trách nhiệm thúc đẩy nông nghiệp.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
quan khuyến nông (chức quan phụ trách khuyến khích nông nghiệp thời Hán)
quan khuyến nông (chức quan phụ trách khuyến khích nông nghiệp thời Hán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.