Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
cướp; cướp đoạt; uy hiếp
中用强力夺取;强行抢走yòng qiáng lì duóqǔ; qiáng xíng qiǎngzǒu
Anh ta muốn cướp tiền của tôi.
cướp bóc; vơ vét
中用暴力夺取别人的东西yòng bàolì duóqǔ biérén de dōngxi
Họ đã cướp ngân hàng.
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
中突然发生的灾难或不幸的事情túrán fāshēng de zāinàn huò búxìng de shìqing
Kiếp nạn lần này rất lớn.
cưỡng bức; ép buộc
中用强力强制别人做某事yòng qiángglì qiángzhì biérén zuò mǒu shì
Anh ấy bị bắt cóc rồi.
cướp; cướp đoạt; uy hiếp
中用强力夺取;强行抢走yòng qiáng lì duóqǔ; qiáng xíng qiǎngzǒu
Anh ta muốn cướp tiền của tôi.
cướp bóc; vơ vét
中用暴力夺取别人的东西yòng bàolì duóqǔ biérén de dōngxi
Họ đã cướp ngân hàng.
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
中突然发生的灾难或不幸的事情túrán fāshēng de zāinàn huò búxìng de shìqing
Kiếp nạn lần này rất lớn.
cưỡng bức; ép buộc
中用强力强制别人做某事yòng qiángglì qiángzhì biérén zuò mǒu shì
Anh ấy bị bắt cóc rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.