- 又hựu(bàn tay, hành động lặp lại)
- 力lực(sức mạnh, nỗ lực)
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
thuyết phục được; vận động thành công
Anh ấy khuyến khích mọi người cùng đi.
thuyết phục được; vận động thành công
Anh ấy khuyến khích mọi người cùng đi.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
thuyết phục được; vận động thành công
thuyết phục được; vận động thành công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.