- 又hựu(bàn tay, hành động lặp lại)
- 力lực(sức mạnh, nỗ lực)
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
khuyên; khuyên bảo
Anh ấy khuyên tôi học tập chăm chỉ.
cổ vũ; động viên
Giáo viên khuyến khích học sinh học tập chăm chỉ.
khuyên; khuyên bảo
Anh ấy khuyên tôi học tập chăm chỉ.
cổ vũ; động viên
Giáo viên khuyến khích học sinh học tập chăm chỉ.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
khuyên; khuyên bảo
khuyên; khuyên bảo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.