- 又hựu(bàn tay, hành động lặp lại)
- 力lực(sức mạnh, nỗ lực)
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
khuyên; khuyên bảo
Tôi khuyên anh ấy đừng đi.
khuyên nhủ; lời khuyên; khuyến cáo
Tôi cần lời khuyên của bạn.
khuyên nhủ; lời khuyên; khuyến cáo
khuyên; khuyên bảo
Tôi khuyên anh ấy đừng đi.
khuyên nhủ; lời khuyên; khuyến cáo
Tôi cần lời khuyên của bạn.
khuyên nhủ; lời khuyên; khuyến cáo
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
khuyên; khuyên bảo
khuyên; khuyên bảo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khuyên bảo; khuyến cáo; lời khuyên
thúc giục; yêu cầu khẩn thiết
khuyến khích; khuyến khích cố gắng
khuyên bảo; khuyến cáo; lời khuyên
thúc giục; yêu cầu khẩn thiết
khuyến khích; khuyến khích cố gắng