- 又hựu(bàn tay, hành động lặp lại)
- 力lực(sức mạnh, nỗ lực)
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
khuyên hòa giải; làm trung gian hòa giải
Anh ấy đã hòa giải cho chúng tôi.
khuyên hòa giải; thuyết phục hòa giải
Anh ấy đã khuyên chúng tôi hòa giải.
khuyên hòa giải; làm trung gian hòa giải
Anh ấy đã hòa giải cho chúng tôi.
khuyên hòa giải; thuyết phục hòa giải
Anh ấy đã khuyên chúng tôi hòa giải.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
khuyên hòa giải; làm trung gian hòa giải
khuyên hòa giải; làm trung gian hòa giải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.