- 又hựu(bàn tay, hành động lặp lại)
- 力lực(sức mạnh, nỗ lực)
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
khuyến khích ai đó nhận chức vụ; mời nhận nhiệm vụ
Anh ấy khuyên tôi nhận chức vụ này.
khuyến khích; thuyết phục ai đó đồng ý làm gì
Anh ấy thuyết phục tôi tham gia cuộc thi.
khuyến khích ai đó nhận chức vụ; mời nhận nhiệm vụ
Anh ấy khuyên tôi nhận chức vụ này.
khuyến khích; thuyết phục ai đó đồng ý làm gì
Anh ấy thuyết phục tôi tham gia cuộc thi.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
khuyến khích ai đó nhận chức vụ; mời nhận nhiệm vụ
khuyến khích ai đó nhận chức vụ; mời nhận nhiệm vụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.