Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
công lao; thành tích; công trạng
Anh ấy đã lập được công lớn.
thành tích; công lao; công trạng
Anh ấy đã đạt được thành công lớn.
công lao; thành tích; kết quả
Anh ấy học rất chăm chỉ.
công lao; thành tích; công trạng
Anh ấy đã lập được công lao to lớn cho đất nước.
thành tích; công lao; công trạng
Anh ấy rất có công.
công (vật lý)
Cỗ máy này có thể làm việc.
công lao; thành tích; công trạng
Anh ấy đã lập được công lớn.
thành tích; công lao; công trạng
Anh ấy đã đạt được thành công lớn.
công lao; thành tích; kết quả
Anh ấy học rất chăm chỉ.
công lao; thành tích; công trạng
Anh ấy đã lập được công lao to lớn cho đất nước.
thành tích; công lao; công trạng
Anh ấy rất có công.
công (vật lý)
Cỗ máy này có thể làm việc.