- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
(lịch sử) chiếu lệnh; quy chế nhà nước
Công lệnh là pháp lệnh chính thức thời cổ đại.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
(lịch sử) chiếu lệnh; quy chế nhà nước
Công lệnh là pháp lệnh chính thức thời cổ đại.
(lịch sử) chiếu lệnh; quy chế nhà nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.