- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
ưu điểm; điểm mạnh; điểm tốt
Công lực của anh ấy rất sâu.
sức mạnh; lực tác động; hiệu lực
năng lực làm chứng; tư cách làm chứng
kỹ năng; tài nghệ
sức mạnh; lực; sức lực
Công lực của anh ấy rất thâm hậu.
ưu điểm; điểm mạnh; điểm tốt
Công lực của anh ấy rất sâu.
sức mạnh; lực tác động; hiệu lực
năng lực làm chứng; tư cách làm chứng
kỹ năng; tài nghệ
sức mạnh; lực; sức lực
Công lực của anh ấy rất thâm hậu.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.