- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
công huân; thành tích xuất sắc; chiến công hiển hách
Anh ấy đã lập nên công huân bất hủ cho đất nước.
công huân; thành tích xuất sắc; chiến công hiển hách
Anh ấy đã lập nên công huân bất hủ cho đất nước.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
công huân; thành tích xuất sắc; chiến công hiển hách
công huân; thành tích xuất sắc; chiến công hiển hách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.