- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
công danh; danh vọng (qua khoa cử)
Anh ấy theo đuổi công danh.
phân cấp; phân loại; xếp hạng
Anh ấy theo đuổi công danh lợi lộc.
thành tích; tư cách; với tư cách là
công danh; danh vọng (qua khoa cử)
Anh ấy theo đuổi công danh.
phân cấp; phân loại; xếp hạng
Anh ấy theo đuổi công danh lợi lộc.
thành tích; tư cách; với tư cách là
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
công danh; danh vọng (qua khoa cử)
công danh; danh vọng (qua khoa cử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
công danh; danh vọng; công trạng và tiếng tăm
vinh quang; hào quang; rực rỡ
công danh; danh vọng; công trạng và tiếng tăm
vinh quang; hào quang; rực rỡ