- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
công suất (đơn vị watt)
Công suất của cái máy này rất lớn.
công suất (đơn vị watt)
Công suất của cái máy này rất lớn.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
công suất (đơn vị watt)
công suất (đơn vị watt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.