- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
chức năng; công năng; tính năng
中某种事物能够完成的工作或作用mǒu zhǒng shìwù nénggoù wánchéng de gōngzuò huò zuòyòng
Chiếc điện thoại này có nhiều chức năng.
chức năng; công năng; tính năng
中某种事物能够完成的工作或作用mǒu zhǒng shìwù nénggoù wánchéng de gōngzuò huò zuòyòng
Chiếc điện thoại này có nhiều chức năng.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
chức năng; công năng; tính năng
chức năng; công năng; tính năng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.