- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
điện thoại phổ thông; điện thoại cơ bản (không phải smartphone)
Tôi vẫn đang dùng điện thoại phổ thông.
điện thoại phổ thông; điện thoại cơ bản (không phải smartphone)
Tôi vẫn đang dùng điện thoại phổ thông.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
điện thoại phổ thông; điện thoại cơ bản (không phải smartphone)
điện thoại phổ thông; điện thoại cơ bản (không phải smartphone)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.