- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
thực đơn; menu (phần mềm)
Xin hãy mở menu.
thực đơn; menu (phần mềm)
Xin hãy mở menu.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
thực đơn; menu (phần mềm)
thực đơn; menu (phần mềm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.