- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
tập hợp chức năng; thư viện hàm
Bộ chức năng này rất mạnh mẽ.
tập hợp chức năng; thư viện hàm
Bộ chức năng này rất mạnh mẽ.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
tập hợp chức năng; thư viện hàm
tập hợp chức năng; thư viện hàm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.