- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
tăng vị thế (trong đầu tư); mua thêm cổ phiếu/hợp đồng
Anh ấy quyết định tăng vị thế của mình trong cổ phiếu này.
tăng vị thế (trong đầu tư); mua thêm cổ phiếu/hợp đồng
Anh ấy quyết định tăng vị thế của mình trong cổ phiếu này.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
tăng vị thế (trong đầu tư); mua thêm cổ phiếu/hợp đồng
tăng vị thế (trong đầu tư); mua thêm cổ phiếu/hợp đồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.