- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Yuri Gagarin (1934–1968), nhà du hành vũ trụ Nga, người đầu tiên bay vào không gian
Gagarin là người đầu tiên vào không gian.
Yuri Gagarin (1934–1968), nhà du hành vũ trụ Nga, người đầu tiên bay vào không gian
Gagarin là người đầu tiên vào không gian.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Yuri Gagarin (1934–1968), nhà du hành vũ trụ Nga, người đầu tiên bay vào không gian
Yuri Gagarin (1934–1968), nhà du hành vũ trụ Nga, người đầu tiên bay vào không gian
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.